Từ: 例证 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 例证:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 例证 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìzhèng] ví dụ chứng minh; câu dẫn chứng。用来证明一个事实或理论的例子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
例证 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 例证 Tìm thêm nội dung cho: 例证