Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 安培小时 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安培小时:
Nghĩa của 安培小时 trong tiếng Trung hiện đại:
[ānpéixiǎoshí] Am-pe giờ。蓄电池容电量的单位,用电流强度与通电时间的乘积来来表示。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 培
| bòi | 培: | con bòi |
| bồi | 培: | đất bồi |
| bổi | 培: | giấy bổi |
| bụi | 培: | bụi bặm; túi bụi |
| vùi | 培: | vùi lấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 安培小时 Tìm thêm nội dung cho: 安培小时
