Từ: 侏儒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侏儒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chu nho
Người lùn.
§ Đối lại với
cự nhân
人.Người ca hát, làm trò cười, nói hoạt kê ngày xưa.Cái cột ngắn chống giữa hai cái rường nhà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侏

thù:thù (người lùn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儒

nho:nhà nho
nhu:nhu mì
nhô:nhô lên, nhấp nhô
侏儒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侏儒 Tìm thêm nội dung cho: 侏儒