Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 揭幕 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiēmù] 1. mở màn; vén màn; khai mạc; khánh thành (đài kỷ niệm, tượng điêu khắc...)。在纪念碑、雕像等落成典礼的仪式上,把蒙在上面的布揭开。
2. bắt đầu (công việc lớn)。比喻大事件的开始。
2. bắt đầu (công việc lớn)。比喻大事件的开始。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 揭
| yết | 揭: | yết thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幕
| mạc | 幕: | khai mạc |

Tìm hình ảnh cho: 揭幕 Tìm thêm nội dung cho: 揭幕
