Từ: 揭幕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揭幕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 揭幕 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēmù] 1. mở màn; vén màn; khai mạc; khánh thành (đài kỷ niệm, tượng điêu khắc...)。在纪念碑、雕像等落成典礼的仪式上,把蒙在上面的布揭开。
2. bắt đầu (công việc lớn)。比喻大事件的开始。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揭

yết:yết thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幕

mạc:khai mạc
揭幕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 揭幕 Tìm thêm nội dung cho: 揭幕