Nghĩa của 平动 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngdòng] tịnh tiến; vận động tịnh tiến。物体运动时,物体内任何一条固定的直线始终保持它的方向不变,这种运动叫作平动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 平动 Tìm thêm nội dung cho: 平动
