Từ: 平动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平动:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 平 • 动

Nghĩa của 平动 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngdòng] tịnh tiến; vận động tịnh tiến。物体运动时,物体内任何一条固定的直线始终保持它的方向不变,这种运动叫作平动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương平: 
bường平:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng平:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động动:động não; lay động
平动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平动 Tìm thêm nội dung cho: 平动