Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 活钱儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[huóqiánr] 1. tiền mặt。指现钱。
他节假日外出打工,挣些活钱儿。
ngày lễ tết anh ấy hay đi làm việc, dành dụm được ít tiền mặt.
把鸡蛋卖了,换几个活钱儿使。
đem trứng gà bán đi, đem về ít tiền mặt.
2. thu nhập thêm; bổng。指工资外的收入。
他每月除工资外,还有些活钱儿。
ngoài tiền lương hàng tháng, anh ấy còn ít thu nhập thêm.
他节假日外出打工,挣些活钱儿。
ngày lễ tết anh ấy hay đi làm việc, dành dụm được ít tiền mặt.
把鸡蛋卖了,换几个活钱儿使。
đem trứng gà bán đi, đem về ít tiền mặt.
2. thu nhập thêm; bổng。指工资外的收入。
他每月除工资外,还有些活钱儿。
ngoài tiền lương hàng tháng, anh ấy còn ít thu nhập thêm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱
| tiền | 钱: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 活钱儿 Tìm thêm nội dung cho: 活钱儿
