Cao su chống va đập cửa

Từ: 西医 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西医:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西医 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīyī] 1. Tây y; y học phương Tây。 从欧美各国传入中国的医学。
2. thầy thuốc Tây y; bác sĩ。运用上述医学理论和技术治病的医生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 医

y:Y trị; y học; y sĩ
ế:ế (bao đựng tiền hồi xưa)
西医 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西医 Tìm thêm nội dung cho: 西医