Chữ 憚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憚, chiết tự chữ DẠN, ĐẠN, ĐẶN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憚:

憚 đạn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 憚

憚

Chiết tự chữ 憚

Chiết tự chữ dạn, đạn, đặn bao gồm chữ 心 單 hoặc 忄 單 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 憚 cấu thành từ 2 chữ: 心, 單
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 單 thiền, thiện, truyên, đan, đơn
  • 2. 憚 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 單
  • 忄 tâm
  • 單 thiền, thiện, truyên, đan, đơn
  • đạn [đạn]

    U+619A, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 惮;
    Pinyin: dan4;
    Việt bính: daan6;

    憚 đạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 憚

    (Động) Kiêng sợ, e ngại.
    ◎Như: tứ vô kị đạn 肆
    無忌憚 buông thả không kiêng dè gì cả, quá tắc vật đạn cải 過則勿憚改 có lỗi thì chớ ngại sửa.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trác xuất nhập cung đình, lược vô kị đạn 卓出入宮庭, 略無忌憚 (Đệ tam hồi) (Đổng) Trác ra vào cung cấm, không kiêng sợ gì cả.

    dạn, như "dạn dĩ, dầy dạn" (vhn)
    đạn, như "con chim này đạn lắm (như dạn)" (gdhn)
    đặn, như "đầy đặn; đều đặn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 憚:

    㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

    Dị thể chữ 憚

    惮,

    Chữ gần giống 憚

    愇, 愼, 慊, 慉, 樿, 慆, 慅, 慄, 慃, 慀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憚 Tự hình chữ 憚 Tự hình chữ 憚 Tự hình chữ 憚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 憚

    dạn憚:dạn dĩ, dầy dạn
    đạn憚:con chim này đạn lắm (như dạn)
    đẫn憚: 
    đặn憚:đầy đặn; đều đặn
    憚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憚 Tìm thêm nội dung cho: 憚