Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 唈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唈, chiết tự chữ OẠP, ẤP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 唈:

唈 ấp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 唈

Chiết tự chữ oạp, ấp bao gồm chữ 口 邑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唈 cấu thành từ 2 chữ: 口, 邑
  • khẩu
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • ấp [ấp]

    U+5508, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: jap1;

    ấp

    Nghĩa Trung Việt của từ 唈

    (Phó) Ô ấp khóc lóc bi thương, nghẹn ngào.
    § Cũng viết là ô ấp , ô ế .

    (Phó)
    Ấp ái uất kết không thư thái.
    oạp, như "sóng đánh oàm oạp" (vhn)

    Nghĩa của 唈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt: ẤP
    buồn; lo lắng không yên。同"悒"。

    Chữ gần giống với 唈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Chữ gần giống 唈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唈 Tự hình chữ 唈 Tự hình chữ 唈 Tự hình chữ 唈

    唈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唈 Tìm thêm nội dung cho: 唈