Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 民族主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民族主义:
Nghĩa của 民族主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[mínzúzhǔyì] 1. chủ nghĩa dân tộc; dân tộc chủ nghĩa。资产阶段对于民族的看法及其处理民族问题的纲领和政策。资产阶级把本民族的利益实际上就是本民族中资产阶级的利益放在其他民族的利益之上, 对其他民族采取歧视、压 迫的政策,并经常制造民族纠纷, 破坏不同民族的劳动人民之间的团结,企图以民族斗争掩盖阶级斗争。 但是在资本主义上升时期的民族运动中, 在殖民地、半殖民地国家争取国家独立和民族解放的运动中, 民族主义具有一定的进步性。
2. một bộ phận của chủ nghĩa Tam dân。三民主义的一个组成部分。
2. một bộ phận của chủ nghĩa Tam dân。三民主义的一个组成部分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 族
| sộc | 族: | sồng sộc |
| tọc | 族: | tọc mạch |
| tộc | 族: | gia tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 民族主义 Tìm thêm nội dung cho: 民族主义
