Từ: 供应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 供应:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 供应 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyìng] cung ứng; cung cấp。以物资满足需要(有时也指以人力满足需要)。
供应站
trạm cung ứng
计划供应
kế hoạch cung cấp
农业用粮食和原料供应工业。
nông nghiệp cung cấp lương thực và nguyên liệu cho công nghiệp.
发展生产才能够保证供应。
phát triển sản xuất mới có thể bảo đảm đủ cung cấp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp
供应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 供应 Tìm thêm nội dung cho: 供应