Cao su chống va đập cửa
Từ: đoàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ đoàn:
团 đoàn • 団 đoàn • 抟 đoàn, chuyên • 段 đoạn, đoàn • 揣 sủy, tuy, đoàn • 團 đoàn • 慱 đoàn • 摶 đoàn, chuyên • 漙 đoàn • 糐 đoàn • 糰 đoàn
Đây là các chữ cấu thành từ này: đoàn
Biến thể phồn thể: 團;
Pinyin: tuan2;
Việt bính: tyun4;
团 đoàn
đoàn, như "đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn" (gdhn)
Pinyin: tuan2;
Việt bính: tyun4;
团 đoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 团
Giản thể của chữ 團.đoàn, như "đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn" (gdhn)
Nghĩa của 团 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (團、糰)
[tuán]
Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 6
Hán Việt: ĐOÀN
1. hình tròn。圆形的。
团扇
quạt hình tròn; quạt tròn
雌蟹是团脐。
yếm cua cái hình tròn
2. viên; viên tròn。团子。
汤团
canh thịt viên
3. vê; vo (tròn)。把东西揉弄成球形。
团泥球
vê hòn bi đất
团纸团儿。
vê viên giấy
团饭团子
vê nắm cơm
4. vật hình tròn; viên。成球形的东西。
纸团儿。
viên giấy
棉花团儿。
cuộn bông
5. đoàn tụ; sum họp。会合在一起。
团聚
đoàn tụ; sum họp
团结
đoàn kết
6. đoàn; đoàn người。工作或活动的集体。
主席团
đoàn chủ tịch
文工团
đoàn văn công
代表团
đoàn đại biểu
参观团
đoàn tham quan
7. trung đoàn; đại đoàn。军队的编制单位,一般隶属于师,下辖若干营。
8. đoàn nhi đồng; đoàn thanh niên。青少年的政治性组织,如儿童团、青年团等,在中国特指中国共产主义青年团。
9. chính quyền xã (thời xưa)。旧时某些地区相当于乡一级的政权机关。
量
10. nắm。量词,用于成团的东西。
一团毛线。
một nắm chỉ.
一团碎纸。
một nắm giấy vụn
Từ ghép:
团拜 ; 团丁 ; 团队 ; 团粉 ; 团伙 ; 团结 ; 团聚 ; 团粒 ; 团练 ; 团圝 ; 团弄 ; 团脐 ; 团扇 ; 团体 ; 团体操 ; 团团 ; 团团转 ; 团音 ; 团鱼 ; 团员 ; 团圆 ; 团圆节 ; 团子
[tuán]
Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 6
Hán Việt: ĐOÀN
1. hình tròn。圆形的。
团扇
quạt hình tròn; quạt tròn
雌蟹是团脐。
yếm cua cái hình tròn
2. viên; viên tròn。团子。
汤团
canh thịt viên
3. vê; vo (tròn)。把东西揉弄成球形。
团泥球
vê hòn bi đất
团纸团儿。
vê viên giấy
团饭团子
vê nắm cơm
4. vật hình tròn; viên。成球形的东西。
纸团儿。
viên giấy
棉花团儿。
cuộn bông
5. đoàn tụ; sum họp。会合在一起。
团聚
đoàn tụ; sum họp
团结
đoàn kết
6. đoàn; đoàn người。工作或活动的集体。
主席团
đoàn chủ tịch
文工团
đoàn văn công
代表团
đoàn đại biểu
参观团
đoàn tham quan
7. trung đoàn; đại đoàn。军队的编制单位,一般隶属于师,下辖若干营。
8. đoàn nhi đồng; đoàn thanh niên。青少年的政治性组织,如儿童团、青年团等,在中国特指中国共产主义青年团。
9. chính quyền xã (thời xưa)。旧时某些地区相当于乡一级的政权机关。
量
10. nắm。量词,用于成团的东西。
一团毛线。
một nắm chỉ.
一团碎纸。
một nắm giấy vụn
Từ ghép:
团拜 ; 团丁 ; 团队 ; 团粉 ; 团伙 ; 团结 ; 团聚 ; 团粒 ; 团练 ; 团圝 ; 团弄 ; 团脐 ; 团扇 ; 团体 ; 团体操 ; 团团 ; 团团转 ; 团音 ; 团鱼 ; 团员 ; 团圆 ; 团圆节 ; 团子
Tự hình:

Tự hình:

Biến thể phồn thể: 摶;
Pinyin: tuan2, zhuan1;
Việt bính: tyun4;
抟 đoàn, chuyên
đoàn, như "đoàn (nặn hình)" (gdhn)
Pinyin: tuan2, zhuan1;
Việt bính: tyun4;
抟 đoàn, chuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 抟
Giản thể của chữ 摶.đoàn, như "đoàn (nặn hình)" (gdhn)
Nghĩa của 抟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (摶)
[tuán]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: ĐOÀN
1. lượn; lượn vòng。盘旋。
2. vê tròn; vo tròn。同"团3."。
Từ ghép:
抟弄
[tuán]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: ĐOÀN
1. lượn; lượn vòng。盘旋。
2. vê tròn; vo tròn。同"团3."。
Từ ghép:
抟弄
Chữ gần giống với 抟:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Dị thể chữ 抟
摶,
Tự hình:

Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun6
1. [三段論] tam đoạn luận 2. [手段] thủ đoạn;
段 đoạn, đoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 段
(Danh) Khúc, tấm.◎Như: vải lụa định mấy thước cắt làm một, mỗi tấm gọi là một đoạn 段.
◎Như: địa đoạn 地段 khúc đất.
(Danh) Chặng, quãng, giai đoạn.
◎Như: nhất đoạn lộ 一段路 một chặng đường.
(Danh) Đoạn (dệt bằng tơ).
§ Thông đoạn 緞.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thác xuất nhất bàn, lưỡng cá đoạn tử, nhất bách lạng hoa ngân, tạ sư 托出一盤, 兩個段子, 一百兩花銀, 謝師 (Đệ nhị hồi) Bưng ra một mâm (gồm) hai tấm đoạn, một trăm lạng hoa ngân (để) tặng thầy.
(Danh) Họ Đoàn.
đoạn, như "đoạn (sau đó); đoạn đường" (vhn)
đoàn, như "đoàn (tên họ)" (gdhn)
Nghĩa của 段 trong tiếng Trung hiện đại:
[duàn]Bộ: 殳 - Thù
Số nét: 9
Hán Việt: ĐOẠN, ĐOÀN
1.
量
a. đoạn; quãng; khúc。用于长条东西分成的若干部分。
两段木头
hai khúc gỗ
一段铁路
một đoạn đường sắt
b. khoảng; quãng。表示一定距离。
一段时间
một khoảng thời gian
一段路
một quãng đường
c. đoạn。事物的一部分。
一段话
một đoạn lời nói
一段文章
một đoạn văn
2. đẳng cấp; bậc; cấp bậc (trong cờ vây)。段位。
九段国手。
tuyển thủ quốc gia bậc 9.
3. đoàn; cấp của đơn vị hành chính trong xí nghiệp mỏ。工矿企业中的一级行政单位。
4. họ Đoàn。姓。
Từ ghép:
段落 ; 段位 ; 段子
Pinyin: chuai3, chuai1, chuai4, tuan2, zhui1;
Việt bính: ceoi2 cyun2;
揣 sủy, tuy, đoàn
◇Tả truyện 左傳: Sủy cao ti, độ hậu bạc 揣高卑, 度厚薄 Đo cao thấp, lường dày mỏng.
(Động) Cân nhắc, suy đoán.
◎Như: sủy trắc 揣測 liệu đoán, sủy ma 揣摩 suy đoán.
◇Nhạc Phi 岳飛: Thần sủy địch tình 臣揣敵情 (Khất xuất sư tráp 乞出師劄) Thần suy đoán tình hình quân địch.
(Động) Thăm dò.
◇Hán Thư 漢書: Sủy tri kì chỉ, bất cảm phát ngôn 揣知其指, 不敢發言 (Trạch Phương Tiến truyện 翟方進傳) Thăm dò biết được ý ấy, không dám nói.
(Động) Cất, giấu, nhét.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hoài trung sủy liễu thư trình, kính đầu Đoan Vương cung trung lai 懷中揣了書呈, 逕投端王宮中來 (Đệ nhị hồi) Cất giữ trong người bức thư trình, đi sang bên cung Đoan Vương.
(Động) Cầm, nắm, quắp lấy.
◇Hải thượng hoa liệt truyện 海上花列傳: Tố Lan sủy trứ Lại công tử lưỡng thủ 素蘭揣著賴公子兩手 (Đệ ngũ thập hồi) Tố Lan nắm lấy hai tay Lại công tử.
(Danh) Họ Sủy.Một âm là tuy.
(Động) Bẻ, vò cho nát ra.Một âm nữa là đoàn.
(Động) Đọng lại, tụ lại.
◇Mã Dung 馬融: Đông tuyết đoàn phong hồ kì chi 冬雪揣封乎其枝 (Trường địch phú 長笛賦) Tuyết mùa đông đọng kín cành cây.
suý, như "tránh suý (gắng sức)" (gdhn)
suỷ, như "suỷ (ôm dấu trong áo, đoán ước): suỷ trắc, suỷ độ (độ chừng, đoán trừng)" (gdhn)
Pinyin: tuan2;
Việt bính: tyun4;
慱 đoàn
◇Thi Kinh 詩經: Thứ kiến tố quan hề, Cức nhân loan loan hề, Lao tâm đoàn đoàn hề 庶見素冠兮, 棘人欒欒兮, 勞心慱慱兮 (Cối phong 檜風, Tố quan 素冠) Mong được thấy cái mũ trắng (của người mãn tang đội), Người có tang gầy yếu hề, Lòng ta lao khổ ưu sầu.
huệ, như "ơn huệ" (gdhn)
Pinyin: tuan2;
Việt bính: tyun4;
漙 đoàn
Pinyin: tuan2;
Việt bính: tyun4;
糰 đoàn
◎Như: phạn đoàn 飯糰 cơm nắm, nhu mễ đoàn 糯米糰 bánh gạo nếp.
đoàn, như "đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn" (gdhn)
刚才有一拨子队伍从这里过去了。
纲 《旧时成批运输货物的组织。》
đoàn chở muối
盐纲。
đoàn chở đá hoa
花石纲。
列 《用于成行列的事物。》
một đoàn xe lửa.
一列火车。
群; 组; 团 《工作或活动的集体。》
团队 《具有某种性质的集体; 团体。》
Số nét: 9
Hán Việt: ĐOẠN, ĐOÀN
1.
量
a. đoạn; quãng; khúc。用于长条东西分成的若干部分。两段木头
hai khúc gỗ
一段铁路
một đoạn đường sắt
b. khoảng; quãng。表示一定距离。一段时间
một khoảng thời gian
一段路
một quãng đường
c. đoạn。事物的一部分。一段话
một đoạn lời nói
一段文章
một đoạn văn
2. đẳng cấp; bậc; cấp bậc (trong cờ vây)。段位。
九段国手。
tuyển thủ quốc gia bậc 9.
3. đoàn; cấp của đơn vị hành chính trong xí nghiệp mỏ。工矿企业中的一级行政单位。
4. họ Đoàn。姓。
Từ ghép:
段落 ; 段位 ; 段子
Chữ gần giống với 段:
段,Tự hình:

sủy, tuy, đoàn [sủy, tuy, đoàn]
U+63E3, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: chuai3, chuai1, chuai4, tuan2, zhui1;
Việt bính: ceoi2 cyun2;
揣 sủy, tuy, đoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 揣
(Động) Đo lường.◇Tả truyện 左傳: Sủy cao ti, độ hậu bạc 揣高卑, 度厚薄 Đo cao thấp, lường dày mỏng.
(Động) Cân nhắc, suy đoán.
◎Như: sủy trắc 揣測 liệu đoán, sủy ma 揣摩 suy đoán.
◇Nhạc Phi 岳飛: Thần sủy địch tình 臣揣敵情 (Khất xuất sư tráp 乞出師劄) Thần suy đoán tình hình quân địch.
(Động) Thăm dò.
◇Hán Thư 漢書: Sủy tri kì chỉ, bất cảm phát ngôn 揣知其指, 不敢發言 (Trạch Phương Tiến truyện 翟方進傳) Thăm dò biết được ý ấy, không dám nói.
(Động) Cất, giấu, nhét.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hoài trung sủy liễu thư trình, kính đầu Đoan Vương cung trung lai 懷中揣了書呈, 逕投端王宮中來 (Đệ nhị hồi) Cất giữ trong người bức thư trình, đi sang bên cung Đoan Vương.
(Động) Cầm, nắm, quắp lấy.
◇Hải thượng hoa liệt truyện 海上花列傳: Tố Lan sủy trứ Lại công tử lưỡng thủ 素蘭揣著賴公子兩手 (Đệ ngũ thập hồi) Tố Lan nắm lấy hai tay Lại công tử.
(Danh) Họ Sủy.Một âm là tuy.
(Động) Bẻ, vò cho nát ra.Một âm nữa là đoàn.
(Động) Đọng lại, tụ lại.
◇Mã Dung 馬融: Đông tuyết đoàn phong hồ kì chi 冬雪揣封乎其枝 (Trường địch phú 長笛賦) Tuyết mùa đông đọng kín cành cây.
suý, như "tránh suý (gắng sức)" (gdhn)
suỷ, như "suỷ (ôm dấu trong áo, đoán ước): suỷ trắc, suỷ độ (độ chừng, đoán trừng)" (gdhn)
Nghĩa của 揣 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuāi]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: SUỶ
giấu; cất; bọc; ôm; cuộn (trong áo)。藏在衣服里。
把孩子揣 在怀里。
ôm giấu đứa bé vào trong lòng.
这张相片儿揣 在我口袋里很久了。
tấm ảnh này cất trong túi tôi đã lâu lắm rồi.
Từ ghép:
揣手儿
[chuǎi]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: SUỶ
书
1. ước đoán; áng chừng; suy đoán; phỏng chừng; đánh giá; ước lượng; phỏng đoán; giả định。 估计;忖度。
揣 测。
suy đoán; áng chừng.
揣 度。
ước đoán; suy đoán.
不揣 冒昧。
đánh bạo
2. họ Suỷ。姓。
Ghi chú: 另见chuāi;chuài。
Từ ghép:
揣测 ; 揣度 ; 揣摩 ; 揣想
Số nét: 13
Hán Việt: SUỶ
giấu; cất; bọc; ôm; cuộn (trong áo)。藏在衣服里。
把孩子揣 在怀里。
ôm giấu đứa bé vào trong lòng.
这张相片儿揣 在我口袋里很久了。
tấm ảnh này cất trong túi tôi đã lâu lắm rồi.
Từ ghép:
揣手儿
[chuǎi]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: SUỶ
书
1. ước đoán; áng chừng; suy đoán; phỏng chừng; đánh giá; ước lượng; phỏng đoán; giả định。 估计;忖度。
揣 测。
suy đoán; áng chừng.
揣 度。
ước đoán; suy đoán.
不揣 冒昧。
đánh bạo
2. họ Suỷ。姓。
Ghi chú: 另见chuāi;chuài。
Từ ghép:
揣测 ; 揣度 ; 揣摩 ; 揣想
Chữ gần giống với 揣:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Biến thể giản thể: 团;
Pinyin: tuan2;
Việt bính: tyun4
1. [團結] đoàn kết 2. [團欒] đoàn loan 3. [團魚] đoàn ngư 4. [團坐] đoàn tọa 5. [團聚] đoàn tụ 6. [團體] đoàn thể 7. [團圓] đoàn viên 8. [八國集團峰會] bát quốc tập đoàn phong hội 9. [蒲團] bồ đoàn 10. [勞工團體] lao công đoàn thể 11. [使團] sứ đoàn 12. [集團] tập đoàn;
團 đoàn
◇Ban Tiệp Dư 班婕妤: Tài vi hợp hoan phiến, Đoàn đoàn tự minh nguyệt 裁為合歡扇, 團團似明月 (Oán ca hành 怨歌行) Đem làm quạt hợp hoan, Tròn trịa như vầng trăng sáng.
(Danh) Vật hình tròn.
◎Như: chỉ đoàn 紙團 cuộn giấy.
(Danh) Đơn vị hành chánh địa phương ngày xưa.
(Danh) Tổ chức, tập thể (gồm nhiều người).
◎Như: đoàn thể 團體 nhóm người có tổ chức, đoàn luyện 團練 nhóm quân bảo vệ xóm làng (ngày xưa).
(Danh) Lượng từ: nắm, cuộn, cục.
◎Như: nhất đoàn mao tuyến 一團毛線 một cuộn len, lưỡng đoàn nê ba 兩團泥巴 hai cục bùn khô.
◇Tây du kí 西遊記: Tu du, thế hạ phát lai, oa tác nhất đoàn, tắc tại na quỹ cước hột lạc lí 須臾剃下發來, 窩作一團, 塞在那櫃腳紇絡裏 (Đệ tứ thập lục hồi) Giây lát, cạo tóc xong, cuốn thành một nắm, nhét vào một xó trong hòm.
(Động) Kết hợp, tụ tập.
◎Như: đoàn viên 團圓 thân thuộc sum vầy.
(Động) Ngưng đọng, ngưng kết.
◇Bào Chiếu 鮑照: Lộ đoàn thu cận 露團秋槿 (Thương thệ phú 傷逝賦) Móc đọng ở cây dâm bụt mùa thu.
đoàn, như "đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn" (vhn)
Pinyin: tuan2;
Việt bính: tyun4
1. [團結] đoàn kết 2. [團欒] đoàn loan 3. [團魚] đoàn ngư 4. [團坐] đoàn tọa 5. [團聚] đoàn tụ 6. [團體] đoàn thể 7. [團圓] đoàn viên 8. [八國集團峰會] bát quốc tập đoàn phong hội 9. [蒲團] bồ đoàn 10. [勞工團體] lao công đoàn thể 11. [使團] sứ đoàn 12. [集團] tập đoàn;
團 đoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 團
(Tính) Tròn, cầu (hình thể).◇Ban Tiệp Dư 班婕妤: Tài vi hợp hoan phiến, Đoàn đoàn tự minh nguyệt 裁為合歡扇, 團團似明月 (Oán ca hành 怨歌行) Đem làm quạt hợp hoan, Tròn trịa như vầng trăng sáng.
(Danh) Vật hình tròn.
◎Như: chỉ đoàn 紙團 cuộn giấy.
(Danh) Đơn vị hành chánh địa phương ngày xưa.
(Danh) Tổ chức, tập thể (gồm nhiều người).
◎Như: đoàn thể 團體 nhóm người có tổ chức, đoàn luyện 團練 nhóm quân bảo vệ xóm làng (ngày xưa).
(Danh) Lượng từ: nắm, cuộn, cục.
◎Như: nhất đoàn mao tuyến 一團毛線 một cuộn len, lưỡng đoàn nê ba 兩團泥巴 hai cục bùn khô.
◇Tây du kí 西遊記: Tu du, thế hạ phát lai, oa tác nhất đoàn, tắc tại na quỹ cước hột lạc lí 須臾剃下發來, 窩作一團, 塞在那櫃腳紇絡裏 (Đệ tứ thập lục hồi) Giây lát, cạo tóc xong, cuốn thành một nắm, nhét vào một xó trong hòm.
(Động) Kết hợp, tụ tập.
◎Như: đoàn viên 團圓 thân thuộc sum vầy.
(Động) Ngưng đọng, ngưng kết.
◇Bào Chiếu 鮑照: Lộ đoàn thu cận 露團秋槿 (Thương thệ phú 傷逝賦) Móc đọng ở cây dâm bụt mùa thu.
đoàn, như "đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn" (vhn)
Dị thể chữ 團
团,
Tự hình:

Pinyin: tuan2;
Việt bính: tyun4;
慱 đoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 慱
(Tính) Buồn lo, ưu sầu.◇Thi Kinh 詩經: Thứ kiến tố quan hề, Cức nhân loan loan hề, Lao tâm đoàn đoàn hề 庶見素冠兮, 棘人欒欒兮, 勞心慱慱兮 (Cối phong 檜風, Tố quan 素冠) Mong được thấy cái mũ trắng (của người mãn tang đội), Người có tang gầy yếu hề, Lòng ta lao khổ ưu sầu.
huệ, như "ơn huệ" (gdhn)
Chữ gần giống với 慱:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Dị thể chữ 慱
𰑁,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 抟;
Pinyin: tuan2, zhuan1;
Việt bính: tyun4;
摶 đoàn, chuyên
◎Như: đoàn thổ 摶土 vo đất, đoàn miến 摶麵 nặn bột.
(Động) Nương cậy.
◇Trang Tử 莊子: Đoàn phù dao nhi thướng giả cửu vạn lí 摶扶搖 而上者九萬里 (Tiêu dao du 逍遙遊) Nương theo gió lốc mà lên chín vạn dặm.
(Động) Tụ tập, kết hợp.
◇Thương quân thư 商君書: Đoàn dân lực dĩ đãi ngoại sự 摶民力以待外事 (Nông chiến 農戰) Kết hợp sức dân để phòng bị ngoại xâm.Một âm là chuyên.
(Động) Chuyên nhất. Thông chuyên 專.
◇Sử Kí 史記: Chuyên tâm ấp chí 摶心揖志 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Chuyên lòng ôm chí.
đoàn, như "đoàn (nặn hình)" (gdhn)
Pinyin: tuan2, zhuan1;
Việt bính: tyun4;
摶 đoàn, chuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 摶
(Đông) Vo tròn.◎Như: đoàn thổ 摶土 vo đất, đoàn miến 摶麵 nặn bột.
(Động) Nương cậy.
◇Trang Tử 莊子: Đoàn phù dao nhi thướng giả cửu vạn lí 摶扶搖 而上者九萬里 (Tiêu dao du 逍遙遊) Nương theo gió lốc mà lên chín vạn dặm.
(Động) Tụ tập, kết hợp.
◇Thương quân thư 商君書: Đoàn dân lực dĩ đãi ngoại sự 摶民力以待外事 (Nông chiến 農戰) Kết hợp sức dân để phòng bị ngoại xâm.Một âm là chuyên.
(Động) Chuyên nhất. Thông chuyên 專.
◇Sử Kí 史記: Chuyên tâm ấp chí 摶心揖志 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Chuyên lòng ôm chí.
đoàn, như "đoàn (nặn hình)" (gdhn)
Chữ gần giống với 摶:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Dị thể chữ 摶
抟,
Tự hình:

Pinyin: tuan2;
Việt bính: tyun4;
漙 đoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 漙
(Tính) Sương móc mù mịt.Nghĩa của 漙 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: ĐOÀN
mù mịt; mờ mịt (sương)。形容露水多。
Số nét: 15
Hán Việt: ĐOÀN
mù mịt; mờ mịt (sương)。形容露水多。
Chữ gần giống với 漙:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 漙
𬇘,
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: tuan2;
Việt bính: tyun4;
糰 đoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 糰
(Danh) Thức ăn dùng cơm hay bột nắm thành hình tròn.◎Như: phạn đoàn 飯糰 cơm nắm, nhu mễ đoàn 糯米糰 bánh gạo nếp.
đoàn, như "đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn" (gdhn)
Tự hình:

Dịch đoàn sang tiếng Trung hiện đại:
拨子 《用于人的分组; 伙。》vừa nãy có một đoàn đi ngang qua đây刚才有一拨子队伍从这里过去了。
纲 《旧时成批运输货物的组织。》
đoàn chở muối
盐纲。
đoàn chở đá hoa
花石纲。
列 《用于成行列的事物。》
một đoàn xe lửa.
一列火车。
群; 组; 团 《工作或活动的集体。》
团队 《具有某种性质的集体; 团体。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đoàn
| đoàn | 团: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |
| đoàn | 團: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |
| đoàn | 抟: | đoàn (nặn hình) |
| đoàn | 摶: | đoàn (nặn hình) |
| đoàn | 椴: | doàn (đại thọ) |
| đoàn | 段: | đoàn (tên họ) |
| đoàn | 糰: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |
| đoàn | 鍛: | đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt) |
| đoàn | 锻: | đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt) |

Tìm hình ảnh cho: đoàn Tìm thêm nội dung cho: đoàn
