Cao su chống va đập cửa
Chữ 供 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 供, chiết tự chữ CUNG, CÚNG, CŨNG, CỦNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 供:
供
Pinyin: gong1, gong4;
Việt bính: gung1 gung3
1. [求過於供] cầu quá ư cung 2. [招供] chiêu cung 3. [供應] cung ứng 4. [供頓] cung đốn 5. [供給] cung cấp 6. [供求] cung cầu 7. [供職] cung chức 8. [供招] cung chiêu 9. [供用] cung dụng 10. [供養] cung dưỡng 11. [供獻] cung hiến 12. [供奉] cung phụng 13. [供事] cung sự 14. [供述] cung thuật 15. [供狀] cung trạng 16. [供稱] cung xưng 17. [口供] khẩu cung 18. [反供] phản cung;
供 cung
Nghĩa Trung Việt của từ 供
(Động) Bày, sắp đặt, trần thiết.◎Như: cung trướng 供帳 bỏ màn sẵn cho người ngủ.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Trác thượng hoa bình nội cung nhất chi bích đào hoa 桌上花瓶內供一枝碧桃花 (Lí trích tiên túy thảo hách man thư 李謫仙醉草嚇蠻書) Trong bình hoa trên bàn trưng bày một cành hoa bích đào.
(Động) Dâng hiến, thờ phụng.
◎Như: cung Phật 供佛 cúng Phật.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Gia môn na phạ dụng nhất vạn lưỡng ngân tử cung tổ tông, đáo để bất như giá cá hữu thể diện 咱們哪怕用一萬兩銀子供祖宗, 到底不如這個有體面 (Đệ thập lục hồi) Chúng ta nào có sợ tiêu cả vạn lạng bạc để cúng tổ tiên, nhưng dù sao cũng không bằng mấy lạng bạc này (tiền vua thưởng) có thể diện hơn.
(Động) Chấp hành, tòng sự.
◎Như: cung chức 供職 nhận giữ chức việc mình.
(Động) Cấp, cho.
◎Như: cung ứng 供應, cung cấp 供給.
(Động) Khai nhận, thú nhận.
◎Như: cung nhận 供認 khai nhận, cung xuất 供出 khai ra.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Vương bất cảm ẩn, thật cung chi 王不敢隱, 實供之 (Tiên nhân đảo 仙人島) Vương không dám giấu, phải nói thật.
(Danh) Lời khai, lời xưng (khi bị tra hỏi).
◎Như: khẩu cung 口供 lời khai, thân cung 親供 tự khai.
(Danh) Đồ cúng, các món dâng cúng.
◇Tây du kí 西遊記: Na viện chủ hiến liễu trà, hựu an bài trai cung 那院主獻了茶, 又安排齋供 (Đệ thập lục hồi) Chủ viện dâng trà rồi lại dọn cơm chay.
cung, như "hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng" (vhn)
cúng, như "cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm" (btcn)
củng, như "củng đầu" (gdhn)
cũng, như "cũng vậy, cũng nên" (gdhn)
Nghĩa của 供 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: CUNG
1. cung cấp; cung; cung ứng。供给;供应。
供不应求
cung không đủ cầu
2. tạo điều kiện; để cho。提供某种利用的条件(给对方利用)。
供读者参考
tạo điều kiện cho độc giả tham khảo
供旅客休息
để cho hành khách nghỉ ngơi
Ghi chú: 另见g̣ng
Từ ghép:
供不应求 ; 供稿 ; 供给 ; 供给制 ; 供求 ; 供求率 ; 供销 ; 供销合作社 ; 供需 ; 供养 ; 供应 ; 供应舰
[gòng]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: CUNG
1. cúng; dâng cúng; cúng bái; cúng vái。把香烛等放在神佛或先辈的像(或牌位)前面表示敬奉;祭祀时摆设祭品。
遗像前供着鲜花。
cúng hoa tươi trước ảnh thờ.
2. đồ cúng。陈列的表示虔敬的东西;供品。
上供
dâng đồ cúng
3. khai; cung khai; thú nhận。受审者陈述案情。
供认
thú nhận; cung khai
4. khẩu cung; lời khai。口供;供词。
录供
ghi khẩu cung; ghi lời khai
问不出供来
không lấy được khẩu cung.
Ghi chú: 另见gōng
Từ ghép:
供案 ; 供词 ; 供奉 ; 供品 ; 供认 ; 供事 ; 供养 ; 供职 ; 供状 ; 供桌
Số nét: 8
Hán Việt: CUNG
1. cung cấp; cung; cung ứng。供给;供应。
供不应求
cung không đủ cầu
2. tạo điều kiện; để cho。提供某种利用的条件(给对方利用)。
供读者参考
tạo điều kiện cho độc giả tham khảo
供旅客休息
để cho hành khách nghỉ ngơi
Ghi chú: 另见g̣ng
Từ ghép:
供不应求 ; 供稿 ; 供给 ; 供给制 ; 供求 ; 供求率 ; 供销 ; 供销合作社 ; 供需 ; 供养 ; 供应 ; 供应舰
[gòng]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: CUNG
1. cúng; dâng cúng; cúng bái; cúng vái。把香烛等放在神佛或先辈的像(或牌位)前面表示敬奉;祭祀时摆设祭品。
遗像前供着鲜花。
cúng hoa tươi trước ảnh thờ.
2. đồ cúng。陈列的表示虔敬的东西;供品。
上供
dâng đồ cúng
3. khai; cung khai; thú nhận。受审者陈述案情。
供认
thú nhận; cung khai
4. khẩu cung; lời khai。口供;供词。
录供
ghi khẩu cung; ghi lời khai
问不出供来
không lấy được khẩu cung.
Ghi chú: 另见gōng
Từ ghép:
供案 ; 供词 ; 供奉 ; 供品 ; 供认 ; 供事 ; 供养 ; 供职 ; 供状 ; 供桌
Chữ gần giống với 供:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供
| cung | 供: | hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng |
| cúng | 供: | cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm |
| cũng | 供: | cũng vậy, cũng nên |
| củng | 供: | củng đầu |

Tìm hình ảnh cho: 供 Tìm thêm nội dung cho: 供
