Cao su chống va đập cửa

Chữ 供 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 供, chiết tự chữ CUNG, CÚNG, CŨNG, CỦNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 供:

供 cung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 供

Chiết tự chữ cung, cúng, cũng, củng bao gồm chữ 人 共 hoặc 亻 共 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 供 cấu thành từ 2 chữ: 人, 共
  • nhân, nhơn
  • cung, cùng, cũng, cọng, cộng, cụng, củng, gọng
  • 2. 供 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 共
  • nhân
  • cung, cùng, cũng, cọng, cộng, cụng, củng, gọng
  • cung [cung]

    U+4F9B, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gong1, gong4;
    Việt bính: gung1 gung3
    1. [求過於供] cầu quá ư cung 2. [招供] chiêu cung 3. [供應] cung ứng 4. [供頓] cung đốn 5. [供給] cung cấp 6. [供求] cung cầu 7. [供職] cung chức 8. [供招] cung chiêu 9. [供用] cung dụng 10. [供養] cung dưỡng 11. [供獻] cung hiến 12. [供奉] cung phụng 13. [供事] cung sự 14. [供述] cung thuật 15. [供狀] cung trạng 16. [供稱] cung xưng 17. [口供] khẩu cung 18. [反供] phản cung;

    cung

    Nghĩa Trung Việt của từ 供

    (Động) Bày, sắp đặt, trần thiết.
    ◎Như: cung trướng
    bỏ màn sẵn cho người ngủ.
    ◇Cảnh thế thông ngôn : Trác thượng hoa bình nội cung nhất chi bích đào hoa (Lí trích tiên túy thảo hách man thư ) Trong bình hoa trên bàn trưng bày một cành hoa bích đào.

    (Động)
    Dâng hiến, thờ phụng.
    ◎Như: cung Phật cúng Phật.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Gia môn na phạ dụng nhất vạn lưỡng ngân tử cung tổ tông, đáo để bất như giá cá hữu thể diện , (Đệ thập lục hồi) Chúng ta nào có sợ tiêu cả vạn lạng bạc để cúng tổ tiên, nhưng dù sao cũng không bằng mấy lạng bạc này (tiền vua thưởng) có thể diện hơn.

    (Động)
    Chấp hành, tòng sự.
    ◎Như: cung chức nhận giữ chức việc mình.

    (Động)
    Cấp, cho.
    ◎Như: cung ứng , cung cấp .

    (Động)
    Khai nhận, thú nhận.
    ◎Như: cung nhận khai nhận, cung xuất khai ra.
    ◇Liêu trai chí dị : Vương bất cảm ẩn, thật cung chi , (Tiên nhân đảo ) Vương không dám giấu, phải nói thật.

    (Danh)
    Lời khai, lời xưng (khi bị tra hỏi).
    ◎Như: khẩu cung lời khai, thân cung tự khai.

    (Danh)
    Đồ cúng, các món dâng cúng.
    ◇Tây du kí 西: Na viện chủ hiến liễu trà, hựu an bài trai cung , (Đệ thập lục hồi) Chủ viện dâng trà rồi lại dọn cơm chay.

    cung, như "hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng" (vhn)
    cúng, như "cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm" (btcn)
    củng, như "củng đầu" (gdhn)
    cũng, như "cũng vậy, cũng nên" (gdhn)

    Nghĩa của 供 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gōng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 8
    Hán Việt: CUNG
    1. cung cấp; cung; cung ứng。供给;供应。
    供不应求
    cung không đủ cầu
    2. tạo điều kiện; để cho。提供某种利用的条件(给对方利用)。
    供读者参考
    tạo điều kiện cho độc giả tham khảo
    供旅客休息
    để cho hành khách nghỉ ngơi
    Ghi chú: 另见g̣ng
    Từ ghép:
    供不应求 ; 供稿 ; 供给 ; 供给制 ; 供求 ; 供求率 ; 供销 ; 供销合作社 ; 供需 ; 供养 ; 供应 ; 供应舰
    [gòng]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: CUNG
    1. cúng; dâng cúng; cúng bái; cúng vái。把香烛等放在神佛或先辈的像(或牌位)前面表示敬奉;祭祀时摆设祭品。
    遗像前供着鲜花。
    cúng hoa tươi trước ảnh thờ.
    2. đồ cúng。陈列的表示虔敬的东西;供品。
    上供
    dâng đồ cúng
    3. khai; cung khai; thú nhận。受审者陈述案情。
    供认
    thú nhận; cung khai
    4. khẩu cung; lời khai。口供;供词。
    录供
    ghi khẩu cung; ghi lời khai
    问不出供来
    không lấy được khẩu cung.
    Ghi chú: 另见gōng
    Từ ghép:
    供案 ; 供词 ; 供奉 ; 供品 ; 供认 ; 供事 ; 供养 ; 供职 ; 供状 ; 供桌

    Chữ gần giống với 供:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

    Chữ gần giống 供

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 供 Tự hình chữ 供 Tự hình chữ 供 Tự hình chữ 供

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

    cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
    cúng:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
    cũng:cũng vậy, cũng nên
    củng:củng đầu
    供 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 供 Tìm thêm nội dung cho: 供