Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 经纶 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnglún] 书
kinh luân; tơ tằm đã được gỡ rối (ví với tài năng sắp xếp về mặt chính trị)。整理过的蚕丝,比喻政治规划。
大展经纶。
trổ tài kinh luân.
满腹经纶。
có đầu óc chính trị.
kinh luân; tơ tằm đã được gỡ rối (ví với tài năng sắp xếp về mặt chính trị)。整理过的蚕丝,比喻政治规划。
大展经纶。
trổ tài kinh luân.
满腹经纶。
có đầu óc chính trị.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纶
| luân | 纶: | luân (giải lụa đen) |

Tìm hình ảnh cho: 经纶 Tìm thêm nội dung cho: 经纶
