Chữ 矮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矮, chiết tự chữ NUỴ, NỤY, OẢI, ẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矮:

矮 ải, nụy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 矮

矮

Chiết tự chữ 矮

Chiết tự chữ nuỵ, nụy, oải, ải bao gồm chữ 矢 委 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

矮 cấu thành từ 2 chữ: 矢, 委
  • 矢 thẻ, thỉ, tẻ
  • 委 uy, uế, uỷ, ủy
  • ải, nụy [ải, nụy]

    U+77EE, tổng 13 nét, bộ Thỉ 矢
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ai3;
    Việt bính: aai2 ai2 ngai2;

    矮 ải, nụy

    Nghĩa Trung Việt của từ 矮

    (Tính) Lùn (thân hình).
    ◎Như: Bạch Tuyết công chủ hòa thất cá tiểu ải nhân 白
    雪公主和七個小矮人 công chúa Bạch Tuyết và bảy chú lùn.

    (Tính)
    Thấp, không cao.
    ◎Như: ải thụ 矮樹 cây thấp, ải đắng 矮凳 ghế thấp.

    (Tính)
    Hèn, kém.
    ◇Lão Xá 老舍: Khoái thất thập liễu, việt hoạt việt ải 快七十了, 越活越矮 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Tam ngũ 三五) Sắp bảy mươi rồi, càng sống càng hèn hạ.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là nụy.

    oải, như "uể oải" (vhn)
    ải, như "nước da ải ải (da hơi xanh)" (btcn)
    nuỵ, như "nuỵ (lùn, thấp)" (gdhn)

    Nghĩa của 矮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ǎi]Bộ: 矢 - Thỉ
    Số nét: 13
    Hán Việt: OẢI, NỤY
    1. lùn; thấp lùn; thấp。身材短。
    矮 个儿。
    dáng người thấp lùn.
    2. thấp。高度小的。
    矮 墙。
    tường thấp.
    矮 凳儿。
    ghế thấp.
    3. thấp hơn (cấp bậc, địa vị); dưới。 (级别、地位)低。
    他在学校里比我矮 一级。
    ở trường nó học dưới tôi một lớp.
    Từ ghép:
    矮矮实实 ; 矮矬子 ; 矮凳 ; 矮墩墩 ; 矮笃笃 ; 矮个子 ; 矮糠 ; 矮林 ; 矮胖 ; 矮小 ; 矮星 ; 矮子

    Chữ gần giống với 矮:

    䂔, 矮,

    Dị thể chữ 矮

    躷,

    Chữ gần giống 矮

    腇, 族, 矦, 知, 矤, 矣, 矢, 蜲, 垁, 覣,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 矮 Tự hình chữ 矮 Tự hình chữ 矮 Tự hình chữ 矮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 矮

    nuỵ矮:nuỵ (lùn, thấp)
    oải矮:uể oải
    ải矮:nước da ải ải (da hơi xanh)
    矮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 矮 Tìm thêm nội dung cho: 矮