Chữ 飫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飫, chiết tự chữ ỐC, Ứ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飫:

飫 ứ, ốc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 飫

Chiết tự chữ ốc, ứ bao gồm chữ 食 夭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

飫 cấu thành từ 2 chữ: 食, 夭
  • thực, tự
  • eo, yêu, yếu, yểu, èo, ỉu
  • ứ, ốc [ứ, ốc]

    U+98EB, tổng 12 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yu4;
    Việt bính: jyu3;

    ứ, ốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 飫

    (Danh) Yến tiệc.

    (Động)
    Ăn no.
    ◇Lục Du
    : Lão bệnh gia cư hạnh tuế nhương, Vị kiêm nam bắc ứ khô tràng , (Nhàn cư đối thực thư quý 媿) Già bệnh ở nhà may năm được mùa, Mùi vị gồm cả nam bắc ăn no nê cái ruột rỗng khô (đói).

    (Động)
    Cho, ban cho.
    ◎Như: ứ tứ ban thưởng.

    (Động)
    Đứng làm nghi lễ.

    (Phó)
    No, đầy.
    § Ta quen đọc là ốc.
    ứ, như "ứ (no nê, chán chê)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 飫:

    , , , , , , , 𩚦, 𩚧,

    Dị thể chữ 飫

    , ,

    Chữ gần giống 飫

    , , , , , , , 餿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飫 Tự hình chữ 飫 Tự hình chữ 飫 Tự hình chữ 飫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 飫

    :ứ (no nê, chán chê)
    飫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飫 Tìm thêm nội dung cho: 飫