Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 飫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飫, chiết tự chữ ỐC, Ứ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飫:
飫
Biến thể giản thể: 饫;
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu3;
飫 ứ, ốc
(Động) Ăn no.
◇Lục Du 陸游: Lão bệnh gia cư hạnh tuế nhương, Vị kiêm nam bắc ứ khô tràng 老病家居幸歲穰, 味兼南北飫枯腸 (Nhàn cư đối thực thư quý 閑居對食書媿) Già bệnh ở nhà may năm được mùa, Mùi vị gồm cả nam bắc ăn no nê cái ruột rỗng khô (đói).
(Động) Cho, ban cho.
◎Như: ứ tứ 飫賜 ban thưởng.
(Động) Đứng làm nghi lễ.
(Phó) No, đầy.
§ Ta quen đọc là ốc.
ứ, như "ứ (no nê, chán chê)" (gdhn)
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu3;
飫 ứ, ốc
Nghĩa Trung Việt của từ 飫
(Danh) Yến tiệc.(Động) Ăn no.
◇Lục Du 陸游: Lão bệnh gia cư hạnh tuế nhương, Vị kiêm nam bắc ứ khô tràng 老病家居幸歲穰, 味兼南北飫枯腸 (Nhàn cư đối thực thư quý 閑居對食書媿) Già bệnh ở nhà may năm được mùa, Mùi vị gồm cả nam bắc ăn no nê cái ruột rỗng khô (đói).
(Động) Cho, ban cho.
◎Như: ứ tứ 飫賜 ban thưởng.
(Động) Đứng làm nghi lễ.
(Phó) No, đầy.
§ Ta quen đọc là ốc.
ứ, như "ứ (no nê, chán chê)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飫
| ứ | 飫: | ứ (no nê, chán chê) |

Tìm hình ảnh cho: 飫 Tìm thêm nội dung cho: 飫
