Từ: 编订 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编订:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 编订 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāndìng] biên soạn và hiệu đính。编写校订。也称"编定"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 订

đính:đính chính; đính hôn
编订 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编订 Tìm thêm nội dung cho: 编订