Chữ 𣓆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𣓆, chiết tự chữ DẰM, RƯỜM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𣓆:

𣓆

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𣓆

𣓆

Chiết tự chữ 𣓆

[]

U+0234C6, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin2;
Việt bính: ;

𣓆

Nghĩa Trung Việt của từ 𣓆



rườm, như "rườm rà" (vhn)
dằm, như "dằm tre, dằm đâm vào tay" (gdhn)

Chữ gần giống với 𣓆:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Chữ gần giống 𣓆

Tự hình:

Tự hình chữ 𣓆 Tự hình chữ 𣓆 Tự hình chữ 𣓆 Tự hình chữ 𣓆

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𣓆

dum𣓆: 
dũm𣓆: 
dằm𣓆:dằm tre, dằm đâm vào tay
rườm𣓆:rườm rà
𣓆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𣓆 Tìm thêm nội dung cho: 𣓆