Chữ 跹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跹, chiết tự chữ TIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跹:

跹 tiên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 跹

跹

Chiết tự chữ 跹

Chiết tự chữ tiên bao gồm chữ 足 迁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跹 cấu thành từ 2 chữ: 足, 迁
  • 足 tú, túc
  • 迁 thiên
  • tiên [tiên]

    U+8DF9, tổng 13 nét, bộ Túc 足
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 躚;
    Pinyin: xian1;
    Việt bính: sin1;

    跹 tiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 跹

    Giản thể của chữ 躚.
    tiên, như "tiên (quay vòng khi nhảy hát)" (gdhn)

    Nghĩa của 跹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (躚)
    [xiān]
    Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 13
    Hán Việt: THIÊN
    nhẹ nhàng nhanh nhẹn (nhảy múa)。翩跹。
    跹起舞。
    điệu múa nhẹ nhàng bay bổng.

    Chữ gần giống với 跹:

    䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

    Dị thể chữ 跹

    躚,

    Chữ gần giống 跹

    跤, 蹛, 蹎, 蹏, 蹐, 蹑, 蹒, 蹓, 蹕, 蹖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跹 Tự hình chữ 跹 Tự hình chữ 跹 Tự hình chữ 跹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 跹

    tiên跹:tiên (quay vòng khi nhảy hát)
    跹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跹 Tìm thêm nội dung cho: 跹