Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 跹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跹, chiết tự chữ TIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跹:
跹
Biến thể phồn thể: 躚;
Pinyin: xian1;
Việt bính: sin1;
跹 tiên
tiên, như "tiên (quay vòng khi nhảy hát)" (gdhn)
Pinyin: xian1;
Việt bính: sin1;
跹 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 跹
Giản thể của chữ 躚.tiên, như "tiên (quay vòng khi nhảy hát)" (gdhn)
Nghĩa của 跹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (躚)
[xiān]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: THIÊN
nhẹ nhàng nhanh nhẹn (nhảy múa)。翩跹。
跹起舞。
điệu múa nhẹ nhàng bay bổng.
[xiān]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: THIÊN
nhẹ nhàng nhanh nhẹn (nhảy múa)。翩跹。
跹起舞。
điệu múa nhẹ nhàng bay bổng.
Chữ gần giống với 跹:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Dị thể chữ 跹
躚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跹
| tiên | 跹: | tiên (quay vòng khi nhảy hát) |

Tìm hình ảnh cho: 跹 Tìm thêm nội dung cho: 跹
