Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 供词 trong tiếng Trung hiện đại:
[gòngcí] lời khai; khẩu cung; lời thú nhận; lời thú tội。受审者所陈述的或所写的与案情有关的话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 供
| cung | 供: | hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng |
| cúng | 供: | cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm |
| cũng | 供: | cũng vậy, cũng nên |
| củng | 供: | củng đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 词
| từ | 词: | từ ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 供词 Tìm thêm nội dung cho: 供词
