Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 侦探小说 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侦探小说:
Nghĩa của 侦探小说 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēntànxiǎoshuō] tiểu thuyết trinh thám。描写刑事案件的发生和破案经过的小说。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 侦
| trinh | 侦: | trinh thám |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 探
| phăm | 探: | phăm phăm chạy tới |
| thám | 探: | thám thính, do thám, thám tử |
| thăm | 探: | bốc thăm |
| thớm | 探: | thẳng thớm |
| xom | 探: | đi lom xom; xom cá (đâm cá) |
| xăm | 探: | đi xăm xăm; xăm vào mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 说
| thuyết | 说: | thuyết khách, thuyết phục |

Tìm hình ảnh cho: 侦探小说 Tìm thêm nội dung cho: 侦探小说
