Từ: 侦探小说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侦探小说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 侦探小说 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēntànxiǎoshuō] tiểu thuyết trinh thám。描写刑事案件的发生和破案经过的小说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侦

trinh:trinh thám

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
侦探小说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侦探小说 Tìm thêm nội dung cho: 侦探小说