Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 彰善瘅恶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彰善瘅恶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 彰善瘅恶 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāngshàndànè] Hán Việt: CHƯƠNG THIỆN ĐƠN ÁC
khen tốt ghét xấu; biểu dương cái tốt, căm ghét cái xấu。表扬好的,憎恨坏的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彰

chương:chương thiện đản ác (phô cái đẹp che cái xấu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘅

đản:hoàng đản
đẫn:đờ đẫn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶

ác:ác tâm
:hoen ố
彰善瘅恶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彰善瘅恶 Tìm thêm nội dung cho: 彰善瘅恶