Chữ 侦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侦, chiết tự chữ TRINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侦:

侦 trinh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 侦

侦

Chiết tự chữ 侦

Chiết tự chữ trinh bao gồm chữ 人 贞 hoặc 亻 贞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 侦 cấu thành từ 2 chữ: 人, 贞
  • 人 nhân, nhơn
  • 贞 trinh
  • 2. 侦 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 贞
  • 亻 nhân
  • 贞 trinh
  • trinh [trinh]

    U+4FA6, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 偵;
    Pinyin: zhen1, zheng1;
    Việt bính: zing1;

    侦 trinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 侦

    Giản thể của chữ 偵.
    trinh, như "trinh thám" (gdhn)

    Nghĩa của 侦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (偵、遉)
    [zhēn]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 8
    Hán Việt: TRINH
    điều tra; dò xét; thám thính。暗中察看;调查。
    侦探
    trinh thám
    侦查
    trinh sát
    Từ ghép:
    侦办 ; 侦查 ; 侦察 ; 侦获 ; 侦缉 ; 侦破 ; 侦探 ; 侦探小说

    Chữ gần giống với 侦:

    㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,

    Dị thể chữ 侦

    偵,

    Chữ gần giống 侦

    儔, 倱, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倯,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 侦 Tự hình chữ 侦 Tự hình chữ 侦 Tự hình chữ 侦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 侦

    trinh侦:trinh thám
    侦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 侦 Tìm thêm nội dung cho: 侦