Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 安居樂業 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安居樂業:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

an cư lạc nghiệp
Thời thái bình, ai cũng yên chỗ ở, ai có chức phận nấy.
◇Hậu Hán Thư 書:
An cư lạc nghiệp, trưởng dưỡng tử tôn, thiên hạ yến nhiên, giai quy tâm ư ngã hĩ
業, 孫, 然, 矣 (Trọng Trường Thống truyện 傳).

Nghĩa của 安居乐业 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānjūlèyè] Hán Việt: AN CƯ LẠC NGHIỆP
an cư lạc nghiệp。安定地生活,愉快地劳动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樂

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhác:nhác thấy
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 業

nghiệp:sự nghiệp
安居樂業 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安居樂業 Tìm thêm nội dung cho: 安居樂業