Từ: 安居樂業 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安居樂業:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 安 • 居 • 樂 • 業
an cư lạc nghiệp
Thời thái bình, ai cũng yên chỗ ở, ai có chức phận nấy.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
An cư lạc nghiệp, trưởng dưỡng tử tôn, thiên hạ yến nhiên, giai quy tâm ư ngã hĩ
安居樂業, 長養子孫, 天下晏然, 皆歸心於我矣 (Trọng Trường Thống truyện 仲長統傳).
Nghĩa của 安居乐业 trong tiếng Trung hiện đại:
[ānjūlèyè] Hán Việt: AN CƯ LẠC NGHIỆP
an cư lạc nghiệp。安定地生活,愉快地劳动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 樂
| lạc | 樂: | lạc quan; hoa lạc |
| nhác | 樂: | nhác thấy |
| nhạc | 樂: | âm nhạc, nhạc điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 業