Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 吡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吡, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 吡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 吡

吡 cấu thành từ 2 chữ: 口, 比
  • khẩu
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • []

    U+5421, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi3;
    Việt bính: bei1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 吡


    Nghĩa của 吡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǐ]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 7
    Hán Việt: TI
    py-ri-đin (pyridine)。吡啶。
    Ghi chú: 另见pǐ
    Từ ghép:
    吡啶 ; 吡咯
    [pǐ]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: TỈ
    chê bai; quở trách。诋毁;斥责。

    Chữ gần giống với 吡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Chữ gần giống 吡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 吡 Tự hình chữ 吡 Tự hình chữ 吡 Tự hình chữ 吡

    吡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 吡 Tìm thêm nội dung cho: 吡