Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đát có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ đát:
Pinyin: da2, dan4;
Việt bính: daat3 taan2;
妲 đát, đán
Nghĩa Trung Việt của từ 妲
(Danh) Đát Kỉ 妲己 (họ là Kỉ, tự là Đát) được vua Trụ 紂 (nhà Ân) sủng ái, rất tàn ác, sau bị Chu Vũ Vương 周武王 giết.Một âm là đán.(Danh) Vai tuồng đóng đàn bà.
§ Tục dùng lầm với chữ đán 旦.
dát, như "dút dát, dát như cáy" (vhn)
đát, như "Đát Kỷ (vợ vua Trụ nhà Ân)" (btcn)
đét, như "gầy đét, khô đét" (btcn)
đớt, như "nói đớt (có cách nói không bình thường, không phát âm đúng được một số âm do lưỡi bị tật)" (btcn)
Nghĩa của 妲 trong tiếng Trung hiện đại:
[dá]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÁT
Đát (dùng làm tên người, Đát Kỷ, vợ vua Trụ, thời nhà Thương ở Trung Quốc.)。用于人名,妲已,商纣王的妃子。
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÁT
Đát (dùng làm tên người, Đát Kỷ, vợ vua Trụ, thời nhà Thương ở Trung Quốc.)。用于人名,妲已,商纣王的妃子。
Chữ gần giống với 妲:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:

Pinyin: da2;
Việt bính: daat3;
怛 đát
Nghĩa Trung Việt của từ 怛
(Động) Đau buồn, thương xót.§ Tục gọi người chết là đát hóa 怛化 là theo nghĩa ấy.
◇Thi Kinh 詩經: Cố chiêm Chu đạo, Trung tâm đát hề 顧瞻周道, 中心怛兮 (Cối phong 檜風, Phỉ phong 匪風) Ngoái nhìn đường về nhà Chu, Trong lòng bi thương.
(Động) Kinh sợ, nể sợ.
◇Độc Cô Cập 獨孤及: Trì chánh si mị đát 持正魑魅怛 (Đại thư kí thượng lí quảng châu 代書寄上李廣州) Giữ ngay chính thì yêu quái kính sợ.
(Động) Dọa nạt.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Quần khuyển thùy tiên, dương vĩ giai lai, kì nhân nộ đát chi 群犬垂涎, 揚尾皆來, 其人怒怛之 (Lâm giang chi mi 臨江之麋) Bầy chó nhỏ dãi, vểnh đuôi chạy lại, người đó giận dữ dọa nạt chúng.
(Danh) Sợ hãi.
◇Tả Tư 左思: Yên chí quan hình nhi hoài đát 焉至觀形而懷怛 (Ngụy đô phú 魏都賦) Sao đến nỗi thấy hình mà đã mang lòng sợ.
đắn, như "đắn đo; đúng đắn; đứng đắn" (vhn)
đẵn, như "đẵn cây" (btcn)
đảm (btcn)
tạ, như "một tạ thóc" (btcn)
đát, như "bi đát" (gdhn)
đắt, như "đắt đỏ; đắt khách" (gdhn)
đét, như "gầy đét, khô đét" (gdhn)
Nghĩa của 怛 trong tiếng Trung hiện đại:
[dá]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÁT
1. đau buồn; bi đát; đau khổ; đau đớn xót xa。忧伤;悲苦。
惨怛
bi đát thảm hại
怛伤
bi thương
2. e sợ; lo sợ; e ngại。畏惧;惧怕。
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÁT
1. đau buồn; bi đát; đau khổ; đau đớn xót xa。忧伤;悲苦。
惨怛
bi đát thảm hại
怛伤
bi thương
2. e sợ; lo sợ; e ngại。畏惧;惧怕。
Chữ gần giống với 怛:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Tự hình:

Pinyin: da2;
Việt bính: daat3;
笪 đát
Nghĩa Trung Việt của từ 笪
(Danh) Thứ chiếu đan bằng nan tre to, dùng để phơi lương thực.(Danh) Dây kéo thuyền.
(Danh) Họ Đát 笪.
đác, như "lác đác" (vhn)
đát, như "Đát Kỷ (vợ vua Trụ nhà Ân)" (btcn)
dát, như "dát mỏng, dát vàng" (gdhn)
Nghĩa của 笪 trong tiếng Trung hiện đại:
[dá]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÁT
1. phên; liếp。一种用粗竹蔑编成的形状像席的东西,通常铺在地上晾晒粮食。
2. dây thừng; dây kéo。拉船的绳索。
3. họ Đát。姓。
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÁT
1. phên; liếp。一种用粗竹蔑编成的形状像席的东西,通常铺在地上晾晒粮食。
2. dây thừng; dây kéo。拉船的绳索。
3. họ Đát。姓。
Chữ gần giống với 笪:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Tự hình:

Pinyin: da2;
Việt bính: daat3;
靼 đát
Nghĩa Trung Việt của từ 靼
(Danh) Da thú mềm.(Danh) Thát Đát 韃靼: xem thát 韃.
đát, như "Thát đát (lính nhà Trần có châm mình hai chữ Sát Đát)" (gdhn)
Nghĩa của 靼 trong tiếng Trung hiện đại:
[dá]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 14
Hán Việt: ĐÁT
dân tộc Tác-ta。见〖鞑靼〗。
Số nét: 14
Hán Việt: ĐÁT
dân tộc Tác-ta。见〖鞑靼〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đát
| đát | 妲: | Đát Kỷ (vợ vua Trụ nhà Ân) |
| đát | 怛: | bi đát |
| đát | 笪: | Đát Kỷ (vợ vua Trụ nhà Ân) |
| đát | 達: | |
| đát | 靼: | Thát đát (lính nhà Trần có châm mình hai chữ Sát Đát) |

Tìm hình ảnh cho: đát Tìm thêm nội dung cho: đát
