Từ: 白居易 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白居易:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 居 • 易

bạch cư dị
Nhà thơ Trung Quốc đời Đường, tác giả bài
Trường hận ca
長恨歌.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

cư居:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di易: 
diệc易:chim diệc
dẹ易:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ易:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ易: 
dể易:khinh dể (con thường)
dễ易:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị易:bình dị
dịch易:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu易:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ易:rẻ rúng
rể易:rể ngươi (coi khinh)
白居易 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白居易 Tìm thêm nội dung cho: 白居易