Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 白居易 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白居易:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch cư dị
Nhà thơ Trung Quốc đời Đường, tác giả bài
Trường hận ca
歌.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)
白居易 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白居易 Tìm thêm nội dung cho: 白居易