Chữ 赈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赈, chiết tự chữ CHẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赈:

赈 chẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 赈

赈

Chiết tự chữ 赈

Chiết tự chữ chẩn bao gồm chữ 贝 辰 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赈 cấu thành từ 2 chữ: 贝, 辰
  • 贝 bối
  • 辰 thì, thìn, thần
  • chẩn [chẩn]

    U+8D48, tổng 11 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 賑;
    Pinyin: zhen4;
    Việt bính: zan3;

    赈 chẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 赈

    Giản thể của chữ 賑.
    chẩn, như "phát chẩn" (gdhn)

    Nghĩa của 赈 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (賑)
    [zhèn]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 14
    Hán Việt: CHẨN
    cứu tế; cứu trợ; cứu giúp。赈济。
    赈灾
    cứu trợ thiên tai
    以工代赈
    ra công cứu giúp
    开仓赈饥。
    mở kho cứu đói
    Từ ghép:
    赈济 ; 赈灾

    Chữ gần giống với 赈:

    赇, 赈, 赉, 赊,

    Dị thể chữ 赈

    賑,

    Chữ gần giống 赈

    贩, 费, 责, 财, 贡, 贠, 负, 贞, 贝, 屃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赈 Tự hình chữ 赈 Tự hình chữ 赈 Tự hình chữ 赈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赈

    chẩn赈:phát chẩn
    赈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赈 Tìm thêm nội dung cho: 赈