Chữ 赈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赈, chiết tự chữ CHẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赈:
赈
Biến thể phồn thể: 賑;
Pinyin: zhen4;
Việt bính: zan3;
赈 chẩn
chẩn, như "phát chẩn" (gdhn)
Pinyin: zhen4;
Việt bính: zan3;
赈 chẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 赈
Giản thể của chữ 賑.chẩn, như "phát chẩn" (gdhn)
Nghĩa của 赈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賑)
[zhèn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 14
Hán Việt: CHẨN
cứu tế; cứu trợ; cứu giúp。赈济。
赈灾
cứu trợ thiên tai
以工代赈
ra công cứu giúp
开仓赈饥。
mở kho cứu đói
Từ ghép:
赈济 ; 赈灾
[zhèn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 14
Hán Việt: CHẨN
cứu tế; cứu trợ; cứu giúp。赈济。
赈灾
cứu trợ thiên tai
以工代赈
ra công cứu giúp
开仓赈饥。
mở kho cứu đói
Từ ghép:
赈济 ; 赈灾
Dị thể chữ 赈
賑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赈
| chẩn | 赈: | phát chẩn |

Tìm hình ảnh cho: 赈 Tìm thêm nội dung cho: 赈
