Từ: 俊士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俊士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tuấn sĩ
Người tài trí xuất chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俊

toáng:nói toáng, la toáng
tuấn:tuấn tú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
俊士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俊士 Tìm thêm nội dung cho: 俊士