Nghĩa của 保山 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎoshān] 1. người bảo lãnh。保人,担保人。
2. ông mai; bà mai (cách nói xưa); cò; người trung gian; người làm mối; người môi giới。媒人。
2. ông mai; bà mai (cách nói xưa); cò; người trung gian; người làm mối; người môi giới。媒人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |

Tìm hình ảnh cho: 保山 Tìm thêm nội dung cho: 保山
