Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 同班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同班:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同班 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngbān] 1. cùng lớp; cùng tiểu đội。同在一个班里。
同班同学
bạn cùng lớp
同班战友
bạn chiến đấu cùng tiểu đội
2. bạn cùng lớp。同一个班级的同学。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 
同班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同班 Tìm thêm nội dung cho: 同班