Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 大肠 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàcháng] đại tràng; ruột già; ruột kết。肠的一部分,上连小肠,下通肛门,比小肠粗而短。分为盲肠、结肠和直肠三部分。主要作用是吸收水分和形成粪便。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠
| tràng | 肠: | dạ tràng |
| trướng | 肠: | cổ trướng |
| trường | 肠: | trường (ruột) |

Tìm hình ảnh cho: 大肠 Tìm thêm nội dung cho: 大肠
