Nghĩa của 圆盘耙 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuánpánbà] bừa đĩa; bừa bàn tròn。碎土、平地的农具,也可用来灭茬,由一个个边缘锋利的钢制圆盘组成,用拖拉机或畜力牵引。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆
| viên | 圆: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘
| bàn | 盘: | bàn cờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耙
| bà | 耙: | bà (bừa) |
| bá | 耙: | bá (cái cào đất, cái bừa) |
| bồ | 耙: | bồ cào |
| bừa | 耙: | cày bừa; bừa bãi |

Tìm hình ảnh cho: 圆盘耙 Tìm thêm nội dung cho: 圆盘耙
