Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 信手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 信手 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnshǒu] tiện tay。随手。
信手挥霍。
tiêu tiền như nước
信手写来。
tiện tay viết ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
信手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信手 Tìm thêm nội dung cho: 信手