Từ: 修身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tu thân
Rèn luyện thân tâm, hàm dưỡng đức tính.

Nghĩa của 修身 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūshēn]
tu thân; sửa mình。指努力提高自己的品德修养。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
修身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修身 Tìm thêm nội dung cho: 修身