Chữ 墯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墯, chiết tự chữ ĐỌA

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 墯:

墯 đọa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 墯

墯

Chiết tự chữ 墯

Chiết tự chữ đọa bao gồm chữ 惰 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

墯 cấu thành từ 2 chữ: 惰, 土
  • 惰 noạ, nọa, đoạ
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • đọa [đọa]

    U+58AF, tổng 15 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: duo4;
    Việt bính: do6 fai1;

    墯 đọa

    Nghĩa Trung Việt của từ 墯

    (Động) Rơi, rụng.
    § Xưa dùng như chữ đọa 墮
    .

    (Tính)
    Lười, biếng nhác.
    § Xưa dùng như chữ nọa 惰.

    Chữ gần giống với 墯:

    㙧, 㙨, 㙩, 㙪, 㙫, 㙬, 㙮, 㙯, 墝, 增, 墠, 墡, 墤, 墦, 墩, 墫, 墯, 墰, 墱, 墳, 𡐡, 𡐮, 𡐯, 𡑓, 𡑖, 𡑗, 𡑝,

    Chữ gần giống 墯

    塻, 埼, 堄, 堃, 堂, 堁, 堀, 埿, 埾, 埽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 墯 Tự hình chữ 墯 Tự hình chữ 墯 Tự hình chữ 墯

    墯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 墯 Tìm thêm nội dung cho: 墯