Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tháp bốc hơi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tháp bốc hơi:
Dịch tháp bốc hơi sang tiếng Trung hiện đại:
蒸发塔zhēngfā tǎNghĩa chữ nôm của chữ: tháp
| tháp | 嗒: | tháp (nản chí) |
| tháp | 塔: | cái tháp |
| tháp | 塌: | tháp (sụp đổ; lõm sâu) |
| tháp | 㙮: | ngọn tháp |
| tháp | 插: | tháp cây |
| tháp | 搭: | tháp (nối thêm cho dài) |
| tháp | 撘: | tháp (nối thêm cho dài) |
| tháp | 榻: | tháp (cái chõng; ngai vua) |
| tháp | 溚: | thấm tháp |
| tháp | 溻: | tháp (khăn áo sũng mồ hôi khi trời nóng) |
| tháp | 遢: | tháp (lếch xếch) |
| tháp | 鰨: | tháp (cá bơn mình dẹp) |
| tháp | 鳎: | tháp (cá bơn mình dẹp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bốc
| bốc | 卜: | bốc (ăn bốc; một bốc gạo) |
| bốc | ⺊: | bốc cơm ăn |
| bốc | 𡃒: | tâng bốc |
| bốc | 扑: | bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi) |
| bốc | 蔔: | la bốc (cải đỏ) |
| bốc | 蹼: | màng ở chân động vật bơi lội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hơi
| hơi | 唏: | đánh hơi; hết hơi; hơi thở |
| hơi | 唉: | đánh hơi; hết hơi; hơi thở |
| hơi | 希: | đánh hơi; hết hơi; hơi thở |
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hơi | 𣱬: | dở hơi |
| hơi | 矣: | hơi hướng; hơi mệt |

Tìm hình ảnh cho: tháp bốc hơi Tìm thêm nội dung cho: tháp bốc hơi
