Chữ 螿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螿, chiết tự chữ TƯƠNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 螿:

螿 tương

Đây là các chữ cấu thành từ này: 螿

螿

Chiết tự chữ 螿

Chiết tự chữ tương bao gồm chữ 將 蟲 hoặc 將 虫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 螿 cấu thành từ 2 chữ: 將, 蟲
  • 將 thương, tương, tướng
  • 蟲 sùng, trùng
  • 2. 螿 cấu thành từ 2 chữ: 將, 虫
  • 將 thương, tương, tướng
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • tương [tương]

    U+87BF, tổng 17 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 螀;
    Pinyin: jiang1;
    Việt bính: zoeng1;

    螿 tương

    Nghĩa Trung Việt của từ 螿

    (Danh) Hàn tương 寒螿 một loài côn trùng giống như ve sầu nhưng nhỏ hơn.
    § Còn có tên là hàn điêu 寒蜩.
    ◇Lục Du 陸游: Khởi kì mã thượng phá tặc thủ, Nga thi thường tác hàn tương minh 豈其馬上破賊手, 哦詩常作寒螿鳴 (Trường ca hành 長歌行) Sao không cưỡi ngựa phá quân giặc, Mà cứ mãi ngâm thơ làm ve sầu.

    Chữ gần giống với 螿:

    䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,

    Dị thể chữ 螿

    螀,

    Chữ gần giống 螿

    蛾, 蝌, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉, 蝊, 蝋, 蝍,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 螿 Tự hình chữ 螿 Tự hình chữ 螿 Tự hình chữ 螿

    螿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 螿 Tìm thêm nội dung cho: 螿