Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 螿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螿, chiết tự chữ TƯƠNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 螿:
螿
Biến thể giản thể: 螀;
Pinyin: jiang1;
Việt bính: zoeng1;
螿 tương
§ Còn có tên là hàn điêu 寒蜩.
◇Lục Du 陸游: Khởi kì mã thượng phá tặc thủ, Nga thi thường tác hàn tương minh 豈其馬上破賊手, 哦詩常作寒螿鳴 (Trường ca hành 長歌行) Sao không cưỡi ngựa phá quân giặc, Mà cứ mãi ngâm thơ làm ve sầu.
Pinyin: jiang1;
Việt bính: zoeng1;
螿 tương
Nghĩa Trung Việt của từ 螿
(Danh) Hàn tương 寒螿 một loài côn trùng giống như ve sầu nhưng nhỏ hơn.§ Còn có tên là hàn điêu 寒蜩.
◇Lục Du 陸游: Khởi kì mã thượng phá tặc thủ, Nga thi thường tác hàn tương minh 豈其馬上破賊手, 哦詩常作寒螿鳴 (Trường ca hành 長歌行) Sao không cưỡi ngựa phá quân giặc, Mà cứ mãi ngâm thơ làm ve sầu.
Chữ gần giống với 螿:
䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,Dị thể chữ 螿
螀,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 螿 Tìm thêm nội dung cho: 螿
