Chữ 獐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獐, chiết tự chữ CHƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獐:

獐 chương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 獐

Chiết tự chữ chương bao gồm chữ 犬 章 hoặc 犭 章 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 獐 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 章
  • chó, khuyển
  • chương
  • 2. 獐 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 章
  • khuyển
  • chương
  • chương [chương]

    U+7350, tổng 14 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhang1, ben4;
    Việt bính: zoeng1;

    chương

    Nghĩa Trung Việt của từ 獐

    (Danh) Thú thuộc loài có vú, như con hươu nhưng nhỏ hơn, không có sừng, lông vàng thẫm, giỏi chạy nhảy, thịt ăn được, da mềm dùng trong công nghiệp.
    § Cũng viết là chương
    .
    chương, như "chương (con hoẵng)" (gdhn)

    Nghĩa của 獐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (麞)
    [zhāng]
    Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 15
    Hán Việt: CHƯƠNG
    con hoẵng。獐子。
    Từ ghép:
    獐头鼠目 ; 獐子

    Chữ gần giống với 獐:

    , , , , , , , , , , , 𤠹, 𤡁, 𤡌, 𤡚, 𤡛,

    Dị thể chữ 獐

    ,

    Chữ gần giống 獐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 獐 Tự hình chữ 獐 Tự hình chữ 獐 Tự hình chữ 獐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 獐

    chương:chương (con hoẵng)
    獐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 獐 Tìm thêm nội dung cho: 獐