Từ: 乘除 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乘除:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thừa trừ
Nhân lên và chia ra.Được thêm cái này thì mất bớt cái kia.

Nghĩa của 乘除 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngchú] 1. nhân chia; phép nhân và phép chia; tính toán; kế hoạch; dự định。乘法和除法,泛指计算。

2. thế sự thăng trầm; thịnh suy。指世事的消长盛衰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘

thắng:thắng ngựa
thặng:thặng (xe bốn ngựa)
thừa:thừa cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ
乘除 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乘除 Tìm thêm nội dung cho: 乘除