Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thừa trừ
Nhân lên và chia ra.Được thêm cái này thì mất bớt cái kia.
Nghĩa của 乘除 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngchú] 1. nhân chia; phép nhân và phép chia; tính toán; kế hoạch; dự định。乘法和除法,泛指计算。
书
2. thế sự thăng trầm; thịnh suy。指世事的消长盛衰。
书
2. thế sự thăng trầm; thịnh suy。指世事的消长盛衰。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘
| thắng | 乘: | thắng ngựa |
| thặng | 乘: | thặng (xe bốn ngựa) |
| thừa | 乘: | thừa cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 除
| chờ | 除: | chờ đợi, chờ chực |
| chừ | 除: | chần chừ; bây chừ |
| chừa | 除: | chừa mặt, đánh chết nết không chừa |
| dơ | 除: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| giờ | 除: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| hờ | 除: | hờ hững |
| khừ | 除: | khật khừ, lừ khừ |
| trừ | 除: | trừ ra |
| xờ | 除: | xờ xạc, bờ xờ |

Tìm hình ảnh cho: 乘除 Tìm thêm nội dung cho: 乘除
