Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 赚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赚, chiết tự chữ TRÁM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赚:
赚
Biến thể phồn thể: 賺;
Pinyin: zhuan4;
Việt bính: zaam6 zaan6;
赚 trám
trám, như "trám (kiếm lợi)" (gdhn)
Pinyin: zhuan4;
Việt bính: zaam6 zaan6;
赚 trám
Nghĩa Trung Việt của từ 赚
Giản thể của chữ 賺.trám, như "trám (kiếm lợi)" (gdhn)
Nghĩa của 赚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賺)
[zhuàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 17
Hán Việt: TRẠM
1. được lợi; được lợi nhuận; kiếm lời; được lãi。获得利润(跟"赔"相对)。
赚钱
kiếm được tiền
2. lợi nhuận; có lãi; lời。(赚儿)利润。
有赚
có lời
3. kiếm (tiền)。挣(钱)。
做一天工,赚十块
làm một ngày, kiếm được 10 đồng.
Từ ghép:
赚头
[zuàn]
Bộ: 贝(Bối)
Hán Việt: TOẢN
lừa; gạt (người)。骗(人)。
你赚我白跑了一趟。
anh lừa tôi đi công không một chuyến.
[zhuàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 17
Hán Việt: TRẠM
1. được lợi; được lợi nhuận; kiếm lời; được lãi。获得利润(跟"赔"相对)。
赚钱
kiếm được tiền
2. lợi nhuận; có lãi; lời。(赚儿)利润。
有赚
có lời
3. kiếm (tiền)。挣(钱)。
做一天工,赚十块
làm một ngày, kiếm được 10 đồng.
Từ ghép:
赚头
[zuàn]
Bộ: 贝(Bối)
Hán Việt: TOẢN
lừa; gạt (người)。骗(人)。
你赚我白跑了一趟。
anh lừa tôi đi công không một chuyến.
Dị thể chữ 赚
賺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赚
| trám | 赚: | trám (kiếm lợi) |

Tìm hình ảnh cho: 赚 Tìm thêm nội dung cho: 赚
