Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 赚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赚, chiết tự chữ TRÁM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赚:

赚 trám

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赚

Chiết tự chữ trám bao gồm chữ 贝 兼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赚 cấu thành từ 2 chữ: 贝, 兼
  • bối
  • cồm, kem, kiêm, kèm
  • trám [trám]

    U+8D5A, tổng 14 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 賺;
    Pinyin: zhuan4;
    Việt bính: zaam6 zaan6;

    trám

    Nghĩa Trung Việt của từ 赚

    Giản thể của chữ .
    trám, như "trám (kiếm lợi)" (gdhn)

    Nghĩa của 赚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (賺)
    [zhuàn]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 17
    Hán Việt: TRẠM
    1. được lợi; được lợi nhuận; kiếm lời; được lãi。获得利润(跟"赔"相对)。
    赚钱
    kiếm được tiền
    2. lợi nhuận; có lãi; lời。(赚儿)利润。
    有赚
    có lời
    3. kiếm (tiền)。挣(钱)。
    做一天工,赚十块
    làm một ngày, kiếm được 10 đồng.
    Từ ghép:
    赚头
    [zuàn]
    Bộ: 贝(Bối)
    Hán Việt: TOẢN
    lừa; gạt (người)。骗(人)。
    你赚我白跑了一趟。
    anh lừa tôi đi công không một chuyến.

    Chữ gần giống với 赚:

    , , , ,

    Dị thể chữ 赚

    ,

    Chữ gần giống 赚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赚 Tự hình chữ 赚 Tự hình chữ 赚 Tự hình chữ 赚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赚

    trám:trám (kiếm lợi)
    赚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赚 Tìm thêm nội dung cho: 赚