Từ: 播化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 播化:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 播 • 化

bá hóa
Vạn vật sinh sôi nẩy nở.
◇Ngụy Trưng 魏徵:
Lãm đại quân chi bá hóa, sát thảo mộc chi thù loại
覽大鈞之播化, 察草木之殊類 (Đạo quan nội bách thụ phú 道觀內柏樹賦).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

bá播:truyền bá
bạ播:bậy bạ
bớ播: 
bợ播:nịnh bợ; tạm bợ
bứ播: 
phăng播:chối phăng
vá播:vá áo
vả播:nhờ vả
vớ播:vớ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá化:goá bụa
hoa化:hoa tiền (tiêu)
hoá化:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé化: 
huế化:thành Huế, ca Huế
播化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 播化 Tìm thêm nội dung cho: 播化