Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tham khảo
Xem xét tài liệu liên hệ với công việc nghiên cứu.
Nghĩa của 参考 trong tiếng Trung hiện đại:
[cānkǎo] 动
1. tham khảo (tìm đọc, tra tìm những tài liệu có liên quan để học tập hoặc nghiên cứu)。为了学习或研究而查阅有关资料。
参考书。
sách tham khảo
作者写这本书,参考了几十种书刊。
tác giả viết quyển sách này, đã tham khảo mấy chục loại sách báo.
2. tham khảo (sử dụng những tài liệu hữu quan để hiểu được tình huống)。利用有关材料帮助了解情况。
仅供参考。
chỉ để tham khảo
有参考价值的书。
sách có giá trị để tham khảo
3. xem thêm; xem...同"参看"2
1. tham khảo (tìm đọc, tra tìm những tài liệu có liên quan để học tập hoặc nghiên cứu)。为了学习或研究而查阅有关资料。
参考书。
sách tham khảo
作者写这本书,参考了几十种书刊。
tác giả viết quyển sách này, đã tham khảo mấy chục loại sách báo.
2. tham khảo (sử dụng những tài liệu hữu quan để hiểu được tình huống)。利用有关材料帮助了解情况。
仅供参考。
chỉ để tham khảo
有参考价值的书。
sách có giá trị để tham khảo
3. xem thêm; xem...同"参看"2
Nghĩa chữ nôm của chữ: 參
| khươm | 參: | |
| sam | 參: | con sam |
| sâm | 參: | nhân sâm |
| tham | 參: | tham chiến, tham gia |
| thom | 參: | |
| tươm | 參: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 考
| khảo | 考: | chủ khảo; khảo cổ |

Tìm hình ảnh cho: 參考 Tìm thêm nội dung cho: 參考
