Từ: 乐队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乐队 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèduì] dàn nhạc; ban nhạc; đội nhạc。演奏不同乐器的许多人组成的集体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
乐队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乐队 Tìm thêm nội dung cho: 乐队