Từ: 優伶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 優伶:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 優 • 伶

ưu linh
Ưu
là
bài ưu
俳優 phường chèo,
linh
là
nhạc công
樂工.
Ưu linh
優伶 chỉ chung đào hát, kép hát, diễn viên.

Nghĩa của 优伶 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōulíng] đào kép。旧时称戏曲演员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 優

ưu優:ưu phiền, ưu thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伶

lanh伶:lanh chanh
linh伶:linh (họ, mau trí): linh lợi
lánh伶:lánh nạn; lấp lánh
nhanh伶:tinh nhanh
ranh伶:ranh con
rành伶:rành mạch
rình伶:rình mò
rảnh伶:rảnh rang
優伶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 優伶 Tìm thêm nội dung cho: 優伶