Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 绪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绪, chiết tự chữ TỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绪:
绪
Biến thể phồn thể: 緒;
Pinyin: xu4;
Việt bính: seoi5;
绪 tự
tự, như "tự luận" (gdhn)
Pinyin: xu4;
Việt bính: seoi5;
绪 tự
Nghĩa Trung Việt của từ 绪
Giản thể của chữ 緒.tự, như "tự luận" (gdhn)
Nghĩa của 绪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (緒)
[xù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: TỰ
名
1. đầu mối (tơ)。本指丝的头,比喻事情的开端。
端绪
đầu mối; manh mối
头绪
đầu mối
千头万绪
thiên đầu vạn tự; trăm nghìn mối
事已就绪
việc đã xong xuôi
2. tàn dư; thừa lại; rơi rớt。残余。
绪余
thừa lại
绪风
gió rớt lại
3. tư tưởng; tâm tình。指心情、思想等。
心绪
nỗi lòng; tơ lòng
情绪
tâm tư
4. sự nghiệp。事业;功业。
续未竟之绪
kế tục sự nghiệp chưa thành
5. họ Tự。姓。
Từ ghép:
绪论
[xù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: TỰ
名
1. đầu mối (tơ)。本指丝的头,比喻事情的开端。
端绪
đầu mối; manh mối
头绪
đầu mối
千头万绪
thiên đầu vạn tự; trăm nghìn mối
事已就绪
việc đã xong xuôi
2. tàn dư; thừa lại; rơi rớt。残余。
绪余
thừa lại
绪风
gió rớt lại
3. tư tưởng; tâm tình。指心情、思想等。
心绪
nỗi lòng; tơ lòng
情绪
tâm tư
4. sự nghiệp。事业;功业。
续未竟之绪
kế tục sự nghiệp chưa thành
5. họ Tự。姓。
Từ ghép:
绪论
Dị thể chữ 绪
緒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绪
| tự | 绪: | tự luận |

Tìm hình ảnh cho: 绪 Tìm thêm nội dung cho: 绪
