Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 绪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绪, chiết tự chữ TỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绪:

绪 tự

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绪

Chiết tự chữ tự bao gồm chữ 丝 者 hoặc 纟 者 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绪 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 者
  • ti
  • dã, giả, trả
  • 2. 绪 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 者
  • miên, mịch
  • dã, giả, trả
  • tự [tự]

    U+7EEA, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 緒;
    Pinyin: xu4;
    Việt bính: seoi5;

    tự

    Nghĩa Trung Việt của từ 绪

    Giản thể của chữ .
    tự, như "tự luận" (gdhn)

    Nghĩa của 绪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (緒)
    [xù]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: TỰ

    1. đầu mối (tơ)。本指丝的头,比喻事情的开端。
    端绪
    đầu mối; manh mối
    头绪
    đầu mối
    千头万绪
    thiên đầu vạn tự; trăm nghìn mối
    事已就绪
    việc đã xong xuôi
    2. tàn dư; thừa lại; rơi rớt。残余。
    绪余
    thừa lại
    绪风
    gió rớt lại
    3. tư tưởng; tâm tình。指心情、思想等。
    心绪
    nỗi lòng; tơ lòng
    情绪
    tâm tư
    4. sự nghiệp。事业;功业。
    续未竟之绪
    kế tục sự nghiệp chưa thành
    5. họ Tự。姓。
    Từ ghép:
    绪论

    Chữ gần giống với 绪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

    Dị thể chữ 绪

    ,

    Chữ gần giống 绪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绪 Tự hình chữ 绪 Tự hình chữ 绪 Tự hình chữ 绪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绪

    tự:tự luận
    绪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绪 Tìm thêm nội dung cho: 绪