Từ: 倒苦水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒苦水:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 倒 • 苦 • 水

Nghĩa của 倒苦水 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàokǔshuǐ] kể khổ。向别人诉说自己的苦楚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo倒:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

cô苦:đông cô; ma cô
cỏ苦:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó苦:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ苦:trái khổ qua
khủ苦:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
倒苦水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒苦水 Tìm thêm nội dung cho: 倒苦水