Chữ 鵾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鵾, chiết tự chữ CÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鵾:

鵾 côn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鵾

Chiết tự chữ côn bao gồm chữ 昆 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鵾 cấu thành từ 2 chữ: 昆, 鳥
  • con, côn, gon
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • côn [côn]

    U+9D7E, tổng 19 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kun1, tuan2;
    Việt bính: kwan1;

    côn

    Nghĩa Trung Việt của từ 鵾

    (Danh) Côn kê theo sách cổ là một giống chim lớn hình tựa thiên nga .
    côn, như "côn (chim thần thoại)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鵾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,

    Dị thể chữ 鵾

    ,

    Chữ gần giống 鵾

    , , , 鶿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鵾 Tự hình chữ 鵾 Tự hình chữ 鵾 Tự hình chữ 鵾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鵾

    côn:côn (chim thần thoại)
    鵾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鵾 Tìm thêm nội dung cho: 鵾