Chữ 混 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 混, chiết tự chữ CỔN, HỎN, HỔN, HỖN, HỘN, XỔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 混:

混 hỗn, cổn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 混

Chiết tự chữ cổn, hỏn, hổn, hỗn, hộn, xổn bao gồm chữ 水 昆 hoặc 氵 昆 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 混 cấu thành từ 2 chữ: 水, 昆
  • thuỷ, thủy
  • con, côn, gon
  • 2. 混 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 昆
  • thuỷ, thủy
  • con, côn, gon
  • hỗn, cổn [hỗn, cổn]

    U+6DF7, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hun4, hun3, hun2, gun3, kun1;
    Việt bính: wan6
    1. [打混] đả hỗn 2. [混血兒] hỗn huyết nhi 3. [混凝土] hỗn ngưng thổ;

    hỗn, cổn

    Nghĩa Trung Việt của từ 混

    (Tính) Thế nước lớn.

    (Tính)
    Đục, ô trọc, không trong sạch.
    ◇Sử Kí
    : Cử thế hỗn trọc nhi ngã độc thanh, chúng nhân giai túy nhi ngã độc tỉnh , (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện ) Cả đời đều đục, chỉ mình ta trong, người đời say cả, chỉ mình ta tỉnh.

    (Động)
    Trộn.
    ◎Như: miến phấn hỗn đường bột mì trộn với đường.

    (Động)
    Giả mạo, lừa gạt, làm gian dối.
    ◎Như: tệ hỗn làm gian dối, ngư mục hỗn châu mắt cá làm giả (lẫn lộn) với ngọc.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Di thái thái đích bài dã sanh, gia môn nhất xứ tọa trước, biệt khiếu Phượng Thư nhi hỗn liễu ngã môn khứ , , (Đệ tứ thập thất hồi) Di thái thái đánh bài cũng vẫn còn thấp, chúng ta ngồi một chỗ, đừng để con Phượng ăn gian chúng ta đấy.

    (Động)
    Làm cẩu thả, làm bừa bãi.
    ◎Như: bất yêu tái hỗn nhật tử liễu không nên sống cẩu thả qua ngày nữa.

    (Phó)
    Lộn xộn, lung tung.
    ◎Như: hỗn loạn lộn xộn rối loạn, hỗn độn chưa phân rành mạch.
    ◇Nguyễn Du : Nhất khí mang mang hỗn độn tiền, Kì lai vô tế khứ vô biên , (Hoàng Hà ) Một bầu khí mênh mông trước thời hỗn mang, Không biết từ đâu đến, chẳng biết chảy về bến bờ nào.Một âm là cổn.

    (Phó)
    Cổn cổn cuồn cuộn.
    § Cũng viết là , .
    ◇Mạnh Tử : Nguyên toàn cổn cổn, bất xả trú dạ , (Li Lâu hạ ) Suối chảy cuồn cuộn, ngày đêm không ngừng.Một âm là côn.

    (Danh)
    Côn Di một nhánh của chủng tộc Tây Nhung 西, nay ở vào khoảng tỉnh Thiểm Tây 西 (Trung Quốc).

    hổn, như "hổn hển" (vhn)
    hộn, như "đổ hộn lại (lộn xộn)" (btcn)
    hỗn, như "hộn độn, hỗn hợp" (btcn)
    xổn, như "xổn xổn (ồn ào)" (btcn)
    cổn (gdhn)
    hỏn, như "đỏ hỏn" (gdhn)

    Nghĩa của 混 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hún]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: HỖN
    đục; hồ đồ; đần độn。同"浑"1.,2.。
    Ghi chú: 另见hùn
    Từ ghép:
    混蛋 ; 混球儿 ; 混水摸鱼
    [hùn]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: HỖN, HỒN
    1. trộn lẫn; pha lẫn。搀杂。
    混合
    trộn lẫn; trộn với nhau
    混为一谈。
    nói nhập làm một
    2. bưng bít; giả mạo。蒙混。
    Ghi chú: 另见hún
    Từ ghép:
    混充 ; 混沌 ; 混纺 ; 混合 ; 混合面儿 ; 混合物 ; 混混儿 ; 混迹 ; 混交 ; 混乱 ; 混凝土 ; 混世魔王 ; 混事 ; 混同 ; 混为一谈 ; 混淆 ; 混血儿 ; 混一 ; 混杂 ; 混战 ; 混账 ; 混浊

    Chữ gần giống với 混:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 混

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 混 Tự hình chữ 混 Tự hình chữ 混 Tự hình chữ 混

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 混

    cổn: 
    hỏn:đỏ hỏn
    hổn:hổn hển
    hỗn:hộn độn, hỗn hợp
    hộn:đổ hộn lại (lộn xộn)
    xổn:xổn xổn (ồn ào)
    混 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 混 Tìm thêm nội dung cho: 混