Cao su chống va đập cửa

Chữ 桦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桦, chiết tự chữ HOA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桦:

桦 hoa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 桦

Chiết tự chữ hoa bao gồm chữ 木 华 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

桦 cấu thành từ 2 chữ: 木, 华
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • hoa, hóa
  • hoa [hoa]

    U+6866, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 樺;
    Pinyin: hua4;
    Việt bính: waa6;

    hoa

    Nghĩa Trung Việt của từ 桦

    Giản thể của chữ .
    hoa, như "hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)" (gdhn)

    Nghĩa của 桦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (樺)
    [huà]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: HOA
    cây hoa (loại cây song tử diệp ở vùng Đông Bắc, Trung Quốc.)。双子叶植物的一属,落叶乔木或灌木,树皮白色、灰色、黄色或黑色,叶子互生。在中国多产于东北地区。白桦、黑桦就是这一属的植物。

    Chữ gần giống với 桦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Dị thể chữ 桦

    ,

    Chữ gần giống 桦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 桦 Tự hình chữ 桦 Tự hình chữ 桦 Tự hình chữ 桦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 桦

    hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
    桦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 桦 Tìm thêm nội dung cho: 桦