Cao su chống va đập cửa
Chữ 桦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桦, chiết tự chữ HOA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桦:
桦
Biến thể phồn thể: 樺;
Pinyin: hua4;
Việt bính: waa6;
桦 hoa
hoa, như "hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)" (gdhn)
Pinyin: hua4;
Việt bính: waa6;
桦 hoa
Nghĩa Trung Việt của từ 桦
Giản thể của chữ 樺.hoa, như "hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)" (gdhn)
Nghĩa của 桦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (樺)
[huà]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: HOA
cây hoa (loại cây song tử diệp ở vùng Đông Bắc, Trung Quốc.)。双子叶植物的一属,落叶乔木或灌木,树皮白色、灰色、黄色或黑色,叶子互生。在中国多产于东北地区。白桦、黑桦就是这一属的植物。
[huà]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: HOA
cây hoa (loại cây song tử diệp ở vùng Đông Bắc, Trung Quốc.)。双子叶植物的一属,落叶乔木或灌木,树皮白色、灰色、黄色或黑色,叶子互生。在中国多产于东北地区。白桦、黑桦就是这一属的植物。
Chữ gần giống với 桦:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Dị thể chữ 桦
樺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桦
| hoa | 桦: | hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ) |

Tìm hình ảnh cho: 桦 Tìm thêm nội dung cho: 桦
